Tải game hoa qua noi gian , dòng game hay nhất trong các game chiến thuật game hoa qua noi gian zalo|

Tin tức Thông Báo | THPT Phan Ngọc Tòng

Lễ khai giảng năm học 2015-2016

hinh4Sáng ngày 5/9/2015, trường trung học phổ thông Phan Ngọc Tòng huyện Ba Tri đã long trọng tổ chức lễ khai giảng năm học 2015-2016. Ông Dương Minh Tùng- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện đã đến dự và đọc thư chúc mừng của Chủ tịch Nước gởi ngành giáo dục nhân ngày khai giảng năm học mới.

Ảnh: Tặng thưởng cho học sinh giỏi

Tại buổi lễ, Ban giám hiệu nhà trường đã báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện các nhiệm vụ năm học 2014-2015. Kết quả nổi bật trong năm học qua của trường trung học phổ thông Phan Ngọc Tòng là nhà trường có 1 học sinh đạt điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia cao nhất huyện, 4 học sinh giỏi cấp tỉnh; Tỉ lệ học sinh giỏi đạt 11%, tăng 2,09% so với cùng kỳ; tỉ lệ học sinh khá đạt 32%, tăng 7,25%; Tỉ lệ học sinh thi đỗ trung học phổ thông đạt khoảng 95%.

Phát huy những kết quả đạt được, trong năm học 2015-2016, trường trung học phổ thông Phan Ngọc Tòng tập trung thực hiện công tác giáo dục toàn diện, coi trọng giáo dục nhân cách, đạo đức và rèn luyện kỹ năng sống cho học sinh. Triển khai dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng phù hợp với từng đối tượng học sinh. Tiếp tục đổi mới phương pháp giảng dạy, học tập, kiểm tra chất lượng và hiệu quả giáo dục. Đẩy mạnh việc cải tiến công tác quản lý, xây dựng đội ngũ nhà giáo nhiệt tâm, yêu nghề, vững về chuyên môn, nghiệp vụ.

Cũng tại buổi lễ, Ban giám hiệu nhà trường đã triển khai kế hoạch phát động thi đua năm học 2015-2016. Mục tiêu thi đua nhằm tạo động lực động viên, khuyến khích các tập thể, cá nhân phát huy truyền thống thi đua yêu nước, hăng hái thi đua "dạy tốt, học tốt", năng động, lao động sáng tạo, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Hưởng ứng lời phát động, các bộ phận chuyên môn và đại diện học sinh các cấp đã ký kết giao ước thi đua thực hiện thằng lợi nhiệm vụ năm học 2015-2016. Dịp này, hội khuyến học của trường đã tặng quà cho 3 học sinh đạt điểm cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông vừa và và tặng 71 phần học phẩm cho học sinh nghèo của trường.

Sau đây là 1 số hình ảnh buổi lễ khai giảng :

 

Kết quả thi Nghề PT khóa 8-2015

Các em xem kết quả thi nghề khóa 8-2015 :

time

Tên HS Lý thuyết Thực hành Tổng ĐTB XL
Lưu Đức Anh 8.5 28.5 37.0 9.3 G
Nguyễn Hoài Anh 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Trương Tuấn Anh 9.5 28.5 38.0 9.5 G
Nguyễn Hoàng Ân 7.5 28.5 36.0 9.0 G
Mai Trương Bảo 5.5 27.0 32.5 8.1 K
Lê Văn Bé 8.5 28.5 37.0 9.3 G
Lê Thị Hồng Cẩm 7.0 27.0 34.0 8.5 K
Đặng Văn Chánh 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Lữ Thị Hồng Châu 9.0 28.5 37.5 9.4 G
Trần Nguyễn Ngọc Châu 7.5 25.5 33.0 8.3 K
Mai Minh Chất 8.0 22.5 30.5 7.6 K
Dương Thị Quế Chi 9.0 24.0 33.0 8.3 K
Đặng Thị Diễm Chi 8.0 28.5 36.5 9.1 G
Nguyễn Trường Chinh 7.0 28.5 35.5 8.9 K
Lê Trần Chí 7.0 28.5 35.5 8.9 K
Phạm Thị Kim Cương 8.5 19.5 28.0 7.0 K
Phạm Thị Hồng Dân 7.5 28.5 36.0 9.0 G
Phan Thị Ngọc Diệu 7.5 28.5 36.0 9.0 G
Võ Thị Mỹ Dung 6.0 25.5 31.5 7.9 K
Bùi Hoàng Duy 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Bùi Thị Thúy Duy 6.5 24.0 30.5 7.6 K
Cao Hữu Duy 6.5 25.5 32.0 8.0 K
Lê Thị Ngọc Duy 6.0 28.5 34.5 8.6 K
Nguyễn Văn Duy 5.5 27.0 32.5 8.1 K
Đặng Thị Duyên 7.0 28.5 35.5 8.9 K
Nguyễn Thị Thùy Dương 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Phan Tấn Dương 5.5 28.5 34.0 8.5 K
Phan Thị Hồng Đào 8.5 28.5 37.0 9.3 G
Tống Ngọc Đảm 8.5 27.0 35.5 8.9 K
Mai Văn Đạt 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Nguyễn Tấn Đạt 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Phan Thanh Đạt 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Phạm Quốc Đạt 9.0 28.5 37.5 9.4 G
Trần Long Định 6.0 25.5 31.5 7.9 K
Trần Văn Đoàn 5.0 25.5 30.5 7.6 K
Đỗ Tuấn Em 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Nguyễn Thị Bé Gái 4.0 28.5 32.5 8.1 B
Đặng Thị Trúc Giang 8.0 28.5 36.5 9.1 G
Huỳnh Hoàng Giang 5.5 27.0 32.5 8.1 K
Phạm Thị Trúc Giang 9.0 21.0 30.0 7.5 K
Nguyễn Thị Ngọc Giàu 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Đoàn Thị Kiều Hạnh 6.5 28.5 35.0 8.8 K
Nguyễn Thị Hạnh 7.0 28.5 35.5 8.9 K
Phạm Thị Ngọc Hằng 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Nguyễn Thị Ngọc Hân 6.5 24.0 30.5 7.6 K
Thiều Quang Hậu 9.5 25.5 35.0 8.8 K
Vỏ Văn Hậu 7.5 28.5 36.0 9.0 G
Đặng Thị Mỹ Hoa 7.5 27.0 34.5 8.6 K
Trần Thị Tuyết Hoa 8.5 24.0 32.5 8.1 K
Nguyễn Xuân Hoài 7.5 27.0 34.5 8.6 K
Phạm Hữu Hồ 7.5 28.5 36.0 9.0 G
Phạm Thị ánh Hồng 6.0 30.0 36.0 9.0 G
Lê Đức Huy 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Nguyễn Quốc Huy 9.5 28.5 38.0 9.5 G
Trần Khắc Huy 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Nguyễn Thị Bích Huyền 7.5 25.5 33.0 8.3 K
Nguyễn Thị Thúy Huyền 6.5 28.5 35.0 8.8 K
Đặng Thị Hương 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Lê Thị Hoài Hương 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Phạm Thị Thiên Hương 8.5 25.5 34.0 8.5 K
Trần Minh Kha 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Trần Hoài Khanh 7.0 27.0 34.0 8.5 K
Trần Trung Kiên 8.0 28.5 36.5 9.1 G
Dương Thị Kiều 9.0 28.5 37.5 9.4 G
Phan Hửu Kiển 9.0 27.0 36.0 9.0 G
Nguyễn Tuấn Kiệt 6.5 25.5 32.0 8.0 K
Võ Hồ Kiệt 6.0 25.5 31.5 7.9 K
Đoàn Thị Trúc Lam 8.5 24.0 32.5 8.1 K
Nguyễn Thị Thúy Lam 7.0 30.0 37.0 9.3 G
Dương Thị Trúc Lạnh 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Ngô Văn Lể 8.0 25.5 33.5 8.4 K
Nguyễn Văn Liêm 7.0 28.5 35.5 8.9 K
Phạm Thị Mỹ Liên 8.0 28.5 36.5 9.1 G
Đặng Thị Thúy Liễu 8.0 24.0 32.0 8.0 K
Đoàn Thị Cẩm Linh 9.0 27.0 36.0 9.0 G
Phạm Chí Linh 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Phạm Hữu Lợi 10.0 30.0 40.0 10.0 G
Phạm Quốc Lợi 6.5 30.0 36.5 9.1 G
Lê Bình Luân 8.0 25.5 33.5 8.4 K
Lê Vũ Luân 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Nguyễn Thị Lý 8.0 28.5 36.5 9.1 G
Nguyễn Thị Ngọc Mai 8.0 28.5 36.5 9.1 G
Trần Thị Xuân Mai 8.0 28.5 36.5 9.1 G
Võ Thị Kiều Mi 8.5 25.5 34.0 8.5 K
Đồng Quốc Minh 9.0 28.5 37.5 9.4 G
Phạm Thị Tuyết Minh 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Trương Văn Minh 6.5 28.5 35.0 8.8 K
Phạm Thị Hà My 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Trần Ngọc Mỹ 4.5 30.0 34.5 8.6 B
Đặng Hoàng Nam 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Nguyễn Hoài Nam 6.5 28.5 35.0 8.8 K
Nguyễn Hoàng Nam 7.0 27.0 34.0 8.5 K
Phan Thanh Quốc Nam 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Trà Hoài Nam 9.0 28.5 37.5 9.4 G
Trần Thị Thúy Nga 9.5 28.5 38.0 9.5 G
Cao Kim Ngân 8.0 28.5 36.5 9.1 G
Mai Thị Trúc Ngân 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Nguyễn Thị Kim Ngân 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Nguyễn Thị Ngọc Ngân 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Nguyễn Thị Thu Ngân 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Đặng Thị Hồng Ngọc 7.0 30.0 37.0 9.3 G
Nguyễn Bảo Ngọc 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Tống Thành Nguyên 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Lê Trọng Nhân 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Nguyễn Hoàng Nhân 7.0 27.0 34.0 8.5 K
Nguyễn Thành Nhân 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Lê Thị Yến Nhi 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Mai Thị Huỳnh Nhi 6.5 30.0 36.5 9.1 G
Mai Yến Nhi 5.5 28.5 34.0 8.5 K
Nguyễn Thị Bé Nhi 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Nguyễn Thị ý Nhi 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Nguyễn Thị ý Nhi 7.5 28.5 36.0 9.0 G
Phạm Thị Yến Nhi 7.0 27.0 34.0 8.5 K
Trần Thị Yến Nhi 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Hồ Thị Thùy Nhiên 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Võ Thị Bé Nhiên 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Phan Thị Huỳnh Như 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Trần Thị Huỳnh Như 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Trịnh Thị Quỳnh Như 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Trần Long Nhựt 5.0 24.0 29.0 7.3 K
Đoàn Thị Kiều Oanh 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Huỳnh Thị Kim Oanh 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Võ Thị Kiều Oanh 10.0 30.0 40.0 10.0 G
Nguyễn Thành Phát 6.5 28.5 35.0 8.8 K
Trần Thị Bé Phấn 9.5 28.5 38.0 9.5 G
Lê Thị Yến Phi 9.0 27.0 36.0 9.0 G
Võ Tấn Phong 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Trần Thanh Phú 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Bùi Hạnh Phúc 5.5 30.0 35.5 8.9 K
Bùi Hoàng Phúc 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Nguyễn Hoàng Phúc 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Nguyễn Thanh Phương 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Nguyễn Thị Hồng Phương 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Nguyễn Trịnh Phương 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Trần Hữu Phước 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Nguyễn Thị Phượng 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Hồ Nhựt Quang 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Nguyễn Văn Quang
Trịnh Nhựt Quang 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Trương Thiên Quang 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Nguyễn Thanh Quy 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Đặng Hoàng Quyên 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Hồ Thị Quyên 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Hồ Thị Ngọc Quyên 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Lê Thị Tú Quyên 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Phạm Thị Bé Quyên 7.5 28.5 36.0 9.0 G
Phạm Thị Tố Quyên 5.0 22.5 27.5 6.9 B
Trần Ngô Phương Quỳnh 7.0 30.0 37.0 9.3 G
Phan Bảo Sang 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Đặng Văn Sao 9.5 28.5 38.0 9.5 G
Lê Quốc Siêu 6.5 28.5 35.0 8.8 K
Nguyễn Văn Sớm 5.0 28.5 33.5 8.4 K
Phan Trọng Tam 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Cao Tấn Tài 6.5 28.5 35.0 8.8 K
Nguyễn Thị Bé Tâm 9.0 25.5 34.5 8.6 K
Phan Duy Tâm 7.5 28.5 36.0 9.0 G
Phạm Thị Kiều Tâm 8.5 28.5 37.0 9.3 G
Trần Thị Cao Tâm 6.0 30.0 36.0 9.0 G
Nguyễn Tuấn Thanh 8.0 28.5 36.5 9.1 G
Phan Thị Vũ Thanh 7.0 28.5 35.5 8.9 K
Tống Nhựt Thanh 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Bùi Quốc Thái 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Trương Thanh Thái 6.5 28.5 35.0 8.8 K
Lê Hữu Thành 6.5 22.5 29.0 7.3 K
Bùi Thị Thanh Thảo 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Lê Thị Thu Thảo 5.0 24.0 29.0 7.3 K
Lê Võ Hồng Thắm 6.0 25.5 31.5 7.9 K
Trần Thị Hồng Thắm 7.5 27.0 34.5 8.6 K
Nguyễn Hiếu Thắng 3.5 28.5 32.0 8.0 B
Nguyễn Hữu Thoại 5.0 24.0 29.0 7.3 K
Nguyễn Thị Bé Thơ 7.0 30.0 37.0 9.3 G
Nguyễn Thị Cẩm Thu 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Huỳnh Văn Thuận 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Nguyễn Thị Thúy 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Trần Minh Thùy 5.5 30.0 35.5 8.9 K
Lê Thị Anh Thư 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Lê Thị Kim Thư 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Lê Thị Minh Thư 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Nguyễn Thị Anh Thư 7.0 30.0 37.0 9.3 G
Võ Minh Thư 5.5 30.0 35.5 8.9 K
Võ Thị Trang Thư 5.5 30.0 35.5 8.9 K
Phan Nguyễn Hoài Thương 5.5 30.0 35.5 8.9 K
Trần Công Thức 5.0 30.0 35.0 8.8 K
Nguyễn Thị Mai Thy 5.5 28.5 34.0 8.5 K
Thiều Công Ti 5.5 30.0 35.5 8.9 K
Nguyễn Thị Cẩm Tiên 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Phạm Thị Cẫm Tiên 7.0 30.0 37.0 9.3 G
Nguyễn Ngọc Tiến 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Huỳnh Chánh Tín 5.5 28.5 34.0 8.5 K
Phan Văn Toàn 5.5 30.0 35.5 8.9 K
Trần Quốc Toản 6.0 28.5 34.5 8.6 K
Phan Thị Hồng Tơ 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Nguyễn Thị Thùy Trang 7.5 30.0 37.5 9.4 G
Nguyễn Thị Thùy Trang 6.0 30.0 36.0 9.0 G
Trương Thị Thùy Trang 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Trần Văn Trạng 9.5 27.0 36.5 9.1 G
Ngô Thị Trâm 7.5 27.0 34.5 8.6 K
Trương Thị Ngọc Trâm 9.0 27.0 36.0 9.0 G
Nguyễn Thị Hồng Trinh 8.5 25.5 34.0 8.5 K
Nguyễn Thị Tố Trinh 5.0 28.5 33.5 8.4 K
Trần Thị Diễm Trinh 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Nguyễn Minh Trí 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Lê Minh Trú 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Lê Trung Trực 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Võ Trung Trực 6.5 25.5 32.0 8.0 K
Ngô Quang Tuấn 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Võ Hoàng Tuấn 9.5 30.0 39.5 9.9 G
Ngô Thị Bích Tuyền 8.0 30.0 38.0 9.5 G
Nguyễn Thị Mộng Tuyền 7.0 25.5 32.5 8.1 K
Nguyễn Thị Thanh Tuyền 8.0 25.5 33.5 8.4 K
Hồ Thị Thanh Tú 9.5 28.5 38.0 9.5 G
Lưu Thị Cẩm Tú 9.0 30.0 39.0 9.8 G
Nguyễn Thanh Tú 6.5 27.0 33.5 8.4 K
Nguyễn Thị Kiều Tú 9.0 27.0 36.0 9.0 G
Nguyễn Sơn Tùng 7.0 30.0 37.0 9.3 G
Đặng Huỳnh Vũ 5.0 25.5 30.5 7.6 K
Huỳnh Thị Kim Xuân 5.5 27.0 32.5 8.1 K
Pham Thị Thanh Xuân 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Nguyễn Thị Yến 8.5 30.0 38.5 9.6 G
Nguyễn Thị Hồng Yến 9.0 28.5 37.5 9.4 G
 
 



Lễ kỉ niệm 35 năm ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày 18 tháng 11 năm 2017, tại trường THPT Phan Ngọc Tòng đã long trọng tổ ...

Hình ảnh kỷ niệm 10 năm thành lập trường
Ngày 21 tháng 1 năm 2017, Trường thpt Phan Ngọc Tòng đã long trọng tổ chức sự ...

Chúc mừng cô Lê Thị Bé Nhung nhận giải tri thức trẻ
Tập thể sư phạm nhà trường xin chúc mừng cô Lê Thị Bé Nhung đã xuất sắc ...

Lễ khai giảng năm học 2016-2017
Hòa cùng không khí chung cả nước, sáng ngày 5/9/2016, trường THPT Phan Ngọc Tòng ...

Thông báo tuyển sinh lớp 10 năm 2016
Trường THPT Phan Ngọc Tòng thông báo tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2016 - 2017 ...

Học tập theo Bác

Còn kém thì phải học, phải tích cực học cách làm việc, tích cực học chuyên môn cho biết. Nếu vì kém mà không làm thì không được. Nhiều cái mình chưa biết, nhưng có quyết tâm học thì phải biết, nhất định biết.

Hồ Chí Minh toàn tập

Quảng cáo

banner_qc_qt

 

    http://www.nanoqam.uqam.ca/vio...to&id=3332 muerte por anafranil synthroid farmacia ahumada medicamento orlistat para que sirve trustedtablets comprar xenical spain